
Cinema Grade Color Accuracy

High Bright Fully-Laminated Low Reflection Screen

Tương thích hoàn toàn với các thiết bị hệ sinh thái CineView

DCI 4K60 Input&Output



Độ chính xác màu sắc chuẩn xác
Những màn hình chuyên nghiệp 7 inch tuyệt đẹp, có độ chính xác màu cao, được thiết kế dành cho các nhu cầu sử dụng chuyên nghiệp.
Hệ thống đèn nền Edge-Lit, kiểm soát vùng sáng và tối cực kỳ chính xác
Đạt được độ sáng cao thì dễ, nhưng duy trì độ chính xác màu mới là thách thức. Dòng CineView M7 sở hữu tỷ lệ tương phản siêu cao 1000:1 kết hợp với màn hình được cán lớp hoàn toàn, độ truyền sáng cao, giúp xử lý mượt mà cả những cảnh tối lẫn cảnh sáng. Cấu trúc hệ thống đèn nền Edge-Lit cùng khả năng điều khiển độ sáng thông minh cho phép kiểm soát chính xác đến từng điểm ảnh, mang lại khả năng tái tạo màu sắc chân thực, không bị sai lệch hay biến dạng.

Màn hình sáng mạnh, cán lớp toàn phần – Màu sắc trung thực ngay dưới ánh nắng trực tiếp
Dòng CineView M7 được trang bị màn hình có độ truyền sáng cao, kết hợp với lớp phủ DXC độc quyền, giúp tăng khả năng truyền sáng lên tới 99% đồng thời giảm phản xạ ánh sáng một cách đáng kể. Ngay cả trong môi trường ngoài trời có độ sáng mạnh, màn hình vẫn giữ được độ rõ nét tuyệt vời và độ chính xác màu sắc ấn tượng.

Trạm làm việc không dây All in One
Dòng CineView M7 được trang bị sẵn khả năng phát và thu tín hiệu video không dây tầm xa, có thể kết nối mượt mà với mọi bộ phát Accsoon CineView. Hệ thống sử dụng công nghệ truyền dẫn hai băng tần (Dual-Band) độc quyền của Accsoon, mang lại độ trễ siêu thấp cho việc quan sát không dây theo thời gian thực.
Bạn luôn kiểm soát được từng khuôn hình với bộ công cụ đạt chuẩn điện ảnh như LUT box, false color và waveform – tất cả đều có thể tùy biến và điều khiển nhanh chóng thông qua các nút chức năng có thể gán lệnh theo ý muốn.

Điều khiển camera
-
Kích hoạt ghi hình (Record Trigger)
-
Lấy nét cảm ứng siêu nhạy (Responsive Touch Focus)
-
Truy cập điều khiển liền mạch (Seamless Control Access)
-
Hỗ trợ kết nối qua IP (Supports IP Connection)
Hiện tại, tính năng này chỉ khả dụng cho Sony FX6.
Các mẫu máy ảnh/camera được hỗ trợ*
-
Sony: FX6 (Beta), FX3, FX30, A7 Mark IV, A7s Mark III, A9 Mark III và A7c Mark II.
-
Canon: R5, R5 Mark II, R6, R6 Mark II, R7 và R8.
-
Nikon: Z5, Z50, Z6, Z6 II, Z7 II, Z8 và Z9.
*Accsoon cam kết sẽ tiếp tục bổ sung thêm nhiều dòng máy khác từ các hãng khác, cũng như nhiều mẫu Canon và Sony mới trong thời gian tới.
Tương tác liền mạch, mọi thứ trong tầm kiểm soát của bạn






Luôn đi trước một bước – Định nghĩa lại chuẩn mực giám sát hình ảnh thông minh
Dòng CineView M7 được vận hành bởi bộ vi xử lý hiệu năng cao hỗ trợ tới 8K cùng hệ điều hành thông minh, được thiết kế để thích ứng linh hoạt với những nhu cầu ngày càng thay đổi của các quy trình sản xuất hiện đại.

Tiến hóa thông minh – Trạm làm việc sản xuất di động của bạn

Trạm làm việc sản xuất di động thông minh

Bảng Thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số |
|---|
| Mục | Thông số |
|---|---|
| Màn hình hiển thị | LCD 7″ |
| Độ phân giải | 1920 × 1080 pixel |
| Mật độ điểm ảnh (PPI) | 323 |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Độ sáng | 1000 nits |
| Tỷ lệ tương phản | 1000:1 |
| Góc nhìn | 176°/176° |
| Loại đèn nền | Đèn nền LED Edge-Lit siêu trong suốt |
| Hiệu chuẩn màu màn hình | Hỗ trợ |
| LUT | Hỗ trợ LUT 1D & 3D Cube (1D: tối đa 4096 điểm, 3D: tối đa 127 điểm) |
| Cổng vào video | HDMI® 2.0 / 3G-SDI |
| Cổng ra video | HDMI® 2.0 / 3G-SDI |
| Định dạng video vào qua HDMI® | 4K DCI (4096 × 2160): 23.98 / 24 / 25 / 29.97 / 30 / 50 / 59.94 / 60; 4K UHD (3840 × 2160): 23.98 / 24 / 25 / 29.97 / 30 / 50 / 59.94 / 60; 1080p: 23.98 / 24 / 25 / 29.97 / 30 / 50 / 59.94 / 60; 1080i: 50 / 59.94 / 60; 720p: 50 / 59.94 / 60 |
| Định dạng video vào qua SDI | 1080p: 23.98 / 24 / 25 / 29.97 / 30 / 50 / 59.94 / 60 (Level A/B); 1080i: 50 / 59.94 / 60 |
| Định dạng video ra qua HDMI® | 4K DCI (4096 × 2160): 23.98 / 24 / 25 / 29.97 / 30 / 50 / 59.94 / 60; 4K UHD (3840 × 2160): 23.98 / 24 / 25 / 29.97 / 30 / 50 / 59.94 / 60; 1080p: 23.98 / 24 / 25 / 29.97 / 30 / 50 / 59.94 / 60; 1080i: 50 / 59.94 / 60; 720p: 50 / 59.94 / 60 |
| Định dạng video ra qua SDI | 1080p: 23.98 / 24 / 25 / 29.97 / 30 / 50 / 59.94 / 60 (Level A); 1080i: 50 / 59.94 / 60 |
| Cổng nguồn DC | 6.0–16.8V, jack 5.5mm × 2.1mm, cực dương ở giữa |
| Pin tương thích | NP-F550, NP-F750, NP-F970 |
| Cổng vào nguồn USB-C | PD 3.0 9V/3A, 12V/3A, 15V/3A |
| Cổng ra nguồn USB-C | Tối đa 5V/2A |
| Cổng micro | Jack 3.5mm TRS |
| Cổng tai nghe | Jack 3.5mm chuẩn CTIA |
| Lấy mẫu âm thanh micro | 16-bit, 48 kHz |
| Công suất tiêu thụ | 12W–28W (tùy mức sử dụng thực tế) |
| Vỏ máy | Hợp kim nhôm tiêu chuẩn hàng không |
| Tản nhiệt | Kết hợp tản nhiệt chủ động + thụ động |
| Độ trễ truyền không dây | 60 ms |
| Khoảng cách truyền không dây | Kết nối Dual-Band: 350 m |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 40℃ |
| Khối lượng (không gồm ăng-ten) | 494,3 g |
| Kích thước (không gồm ăng-ten) | 182,2 × 120,7 × 31,5 mm |




Reviews
There are no reviews yet.